# sức khỏe

Covid-19 làm gia tăng tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện gần đây

Covid-19 làm gia tăng tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện gần đây

(HealthDay) - Đại dịch Covid-19 đã thúc đẩy sự sống lại của các bệnh nhiễm trùng khác tấn công khiến cho nhiều người phải nhập viện, một nghiên cứu của chính phủ Hoa Kỳ cho thấy.Nghiên cứu của Trung tâm Kiểm soát và Phòng ...
Bọ mẩy

Bọ mẩy

Bọ mẩy, Đắng cáy - Clerodendrum cyrtophyllum Turcz., thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Bọ mẩy:Bọ mẩy là dạng cây bụi hay cây nhỡ cao khoảng 1,50m, có các cành màu xanh, lúc đầu phủ lông, về sau nhẵn. Lá mọc đối, hình bầu ...
Bọ mắm thanh lịch

Bọ mắm thanh lịch

Bọ mắm thanh lịch, Thuốc vòi thanh - Pouzolzia elegans Wedd., thuộc họ Gai - Urticaceae.Mô tả Bọ mắm thanh lịch:Bọ mắm thanh lịch là dạng cây bụi nhỡ cao tới 1,5m phân cành nhiều, cành non có lông mịn dày. Lá có phiến hình trứng hay hình bầu ...
Bọ mắm rừng

Bọ mắm rừng

Bọ mắm rừng, Nhớt nháo, Thuốc giòi cây - Pouzolzia sanguinea (Blume) Merr. [P. viminea (Wall.) Wedd.], thuộc họ Gai - Urticaceae.Mô tả Bọ mắm rừng:Bọ mắm rừng là dạng cây nhỡ mọc cao 2-3m hay hơn; thân và cành mảnh, nhánh có góc, phủ lông trắng ...
Bọ mắm lông

Bọ mắm lông

Bọ mắm lông, Bọ mắm lá đối - Gonostegia hirta (Blume) Miq., thuộc họ Gai - Urticaceae.Mô tả Bọ mắm lông:Bọ mắm lông là dạng cây thảo cao tới 1,5m. Thân và cành già hình trụ, màu đỏ, hầu như nhẵn. Lá mọc đối, nhọn đầu, dài 3,5-7cm, ...
Bọ mắm

Bọ mắm

Bọ mắm hay Thuốc giòi - Pouzolzia zeylanica (L.) Benn. (P. indica Gaud.), thuộc họ Gai - Urticaceae.Mô tả Bọ mắm: Bọ mắm là dạng cây thảo sống nhiều năm, có cành mềm mọc trải ra; thân cao 40-50cm tới 90cm, nham nhám và có lông sát. Lá mọc so le, ...
Bọ chó lá to

Bọ chó lá to

Bọ chó lá to, Búp lệ David - Buddleja davidii 'lle de France', thuộc họ Bọ chó - Buddlejaceae.Mô tả Bọ chó lá to:Bọ chó lá to là dạng cây nhỏ cao 1-3(5)m; cành trải ra, có góc, phủ lông dày hình sao. Lá mọc đối; phiến xoan thon, dài 5-25cm, rộng ...
Bọ chó bông to

Bọ chó bông to

Bọ chó bông to - Buddleja macrostachya Benth., thuộc họ Bọ chó - Buddlejaceae.Mô tả Bọ chó bông to:Bọ chó bông to là dạng cây gỗ nhỏ, dạng bụi, cao đến 6m. Cành 4 cạnh, thường có 4 cánh, có lông hình sao. Lá mọc đối, phiến lá hình mác - ...
Bọ chó

Bọ chó

Bọ chó, Cây mương núi - Buddleja asiatica Lour., thuộc họ Bọ chó - Buddlejaceae.iMô tả Bọ chó:Bọ chó là dạng cây cao 1-2m hay hơn. Lá thon dài, chóp nhọn dài, mép nguyên hay có răng cưa rất nhỏ, dài 7-18cm, rộng 1,5-4,5cm. Hoa màu trắng nhạt, ...
Bò cạp nước

Bò cạp nước

Bò cạp nước, Muồng hoàng yến - Cassia fistula L., thuộc họ Đậu - Fabaceae.Mô tả Bò cạp nước:Bò cạp nước là dạng cây gỗ ít khi cao quá 10-15m, với nhánh nhẵn. Lá có trục dài 15-25m; cuống lá 7-10cm. Lá chét 3-8 đôi, hình trái xoan, thuôn, ...
Bò cạp hường

Bò cạp hường

Bò cạp hường - Cassia javanica L. subsp. nodosa (Buch.-Ham. ex Roxb.) K. et s.s.Larsen (C. nodosa Buch.-Ham. ex Roxb.), thuộc họ Đậu - Fabaceae.Mô tả Bò cạp hường:Bò cạp hường là dạng cây gỗ lớn cao đến 20cm. Lá có cuống chung dài 20-30cm, mang 5-12 cặp ...
Bò cạp Giava

Bò cạp Giava

Bò cạp Giava, Muồng bò cạp, Muồng Giava - Cassia javanica L. var. javanica, thuộc họ Đậu - Fabaceae.Mô tả Bò cạp Giava:Bò cạp Giava là dạng cây gỗ rụng lá, cao tới 16m. Lá có trục dài 20-30cm, cuống lá 1,5-4cm, lá chét 5-15 đôi, có cuống ngắn, ...
Bò cạp đồng

Bò cạp đồng

Bò cạp đồng, Muồng hoa đào - Cassia agiles (de Wit) Brenan, thuộc họ Đậu - Fabaceae.Mô tả Bò cạp đồng:Bò cạp đồng là dạng cây gỗ lớn cao tới 10m; nhánh non có lông mịn. Lá chét hình bầu dục rộng, dài 5-6cm, xanh mốc, có lông mịn ở hai ...
Bo rừng

Bo rừng

Bo rừng, Ngô đồng, Trôm đơn - Firmiana simplex (L.) w. Wight, thuộc họ Trôm - Sterculiaceae.Mô tả Bo rừng:Bo rừng là dạng cây gỗ rụng lá, cao 15-17m, đường kính 40-50cm. Vỏ nhẵn khi non màu lục xám, khi già màu lục xám hoặc xám. Cành non màu ...
Bình vôi trắng

Bình vôi trắng

Bình vôi trắng, Ngải tượng trắng, Dây đồng tiền - Stephania pierrei Diels, thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi trắng: Bình vôi trắng có rễ phình thành củ to bằng đầu người và nặng 4-5kg. Dây leo cao 2m, có khi dài hơn. Thân ...
Bình vôi tán ngắn

Bình vôi tán ngắn

Bình vôi tán ngắn - Stephania sinica Diels, thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi tán ngắn:Bình vôi tán ngắn là dạng dây leo quấn, gióng tương đối ngắn. Củ to, mang 1-2 thân có rãnh dọc, to đến 8mm; nhánh không lông. Lá có phiến ...
Bình vôi Quảng Tây

Bình vôi Quảng Tây

Bình vôi Quảng Tây - Stephania kioangsiensis H. s. Lo, thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi Quảng Tây:Bình vôi Quảng Tây là dạng cây thảo sống nhiều năm. Rễ củ dạng cầu. Thân mọc leo, không lông. Lá đơn, nguyên, mọc so le, cuống ...
Bình vôi nhị ngắn

Bình vôi nhị ngắn

Bình vôi nhị ngắn - Stephania brachyandra Diels, thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi nhị ngắn:Bình vôi nhị ngắn là dạng cây thảo sống nhiều năm. Rễ củ to, hình dạng không nhất định. Thân leo, dài khoảng 2-3m, không lông. Lá ...
Bình vôi hoa đầu

Bình vôi hoa đầu

Bình vôi hoa đầu - Stephania cepharantha Hayata, thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi hoa đầu:Bình vôi hoa đầu là dạng cây thảo sống nhiều năm. Rễ củ dạng cầu. Thân leo, nhỏ yếu. Toàn thân, lá, cụm hoa không lông. Lá đơn, ...
Bình vôi Campuchia

Bình vôi Campuchia

Bình vồi Campuchia - Stephania cambodica Gagnep., thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vồi Campuchia:Bình vồi Campuchia là dạng cây thảo sống nhiều năm. Rễ củ dạng cầu, sần sùi. Thân mọc leo, gốc hoá gỗ, không lông. Lá đơn, nguyên, ...
Bình vôi

Bình vôi

Bình vôi, Ngải tượng, Củ một, Dây mối tròn - Stephania rotunda Lour., thuộc họ Tiết dê - Menispermaceae.Mô tả Bình vôi:Bình vôi là dạng cây thân hoá gỗ, leo quấn, màu đo đỏ, dài 2-5m, hình trụ nhẵn, không có gai. Rễ củ nạc, tròn, sù ...
Bình trấp

Bình trấp

Bình trấp, Xạ hùng mềm - Actinostemma tenerum Griff., thuộc họ Bầu bí - Cucurbitaceae. Mô tả Bình trấp:Bình trấp là dạng dây leo mảnh, sống hằng năm, dài 1,5- 2m, lúc non có lông mịn; tua cuốn đơn hay chẻ hai. Lá có phiến tam giác đầu tên, ...
Bình linh lông

Bình linh lông

Bình linh lông, Cây năng - Vitex pinnata L. (V. pubescens Vahl), thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Bình linh lông:Bình linh lông là dạng cây gỗ cao 15-20m. Cành non vuông, có lông dày màu vàng. Lá mọc đối, kép chân vịt, có 3-5 lá chét, cuống ...
Bình linh cánh

Bình linh cánh

Bình linh cánh, Cây nàng, Suông gia - Vitex pinnata L. var. ptilota (Dop) p. H. Hô (V. pubescens Vahl var. ptilota p. Dop), thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae. Mô tả Bình linh cánh:Bình linh cánh là dạng cây gỗ lớn cao đến 20m. Nhánh non vuông, có ít lông màu ...
Bình bát nước

Bình bát nước

Bình bát nước - Annona glabra L., thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bình bát nước:Bình bát nước là dạng cây gỗ nhỏ, cao 2-5m, cành ít phân nhánh, dáng giống mãng cầu xiêm. Lá không lông, xoan hay xoan tròn dài, gân bên 8-9 đôi. Hoa vàng, rộng 2cm; ...
Bình bát

Bình bát

Bình bát, Nê - Annona reticulata L., thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bình bát:Bình bát là dạng cây nhỡ cao 3-7m, có khi hơn; nhánh có lông mềm. Lá thuôn - ngọn giáo hay bầu dục, dài đến 20cm, có lông ở mặt trên, có những điểm tuyến trong suốt; ...
Bình cu

Bình cu

Bình cu, Cỏ bung cu - Mollugo pentaphylla L., thuộc họ Rau đắng đất - Molluginaceae.Mô tả Bình cu:Bình cu là dạng cỏ không lông, nằm rồi đứng, có nhánh mảnh. Lá xếp 2-5 cái; phiến dài 2-3cm, rộng 2-3mm, không lông; lá không cuống. Cụm hoa ...
Bìm tím

Bìm tím

Bìm tím - Pharbitis congesta (R. Br.) Hance [Ipomoea congesta R. Br.], thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả Bìm tím:Bìm tím là dạng dây leo quấn, thân mảnh. Lá hình tim, nguyên hay có 3 thùy, có lông dày nằm, nhất là ở mặt dưới; gân từ gốc 3; ...
Bìm tía

Bìm tía

Bìm tía - Pharbitis purpurea (L.) Voigt [Ipomoea purpurea (L.) Roth], thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả Bìm tía:Bìm tía là dạng cây mọc hàng năm có thân leo quấn, 1,5-3m, có lông. Lá nguyên, dạng tim, dài 5-12cm, ít khi chia thùy, có mũi nhọn, có ...
Bìm nước

Bìm nước

Bìm nước - Aniseia martinicensis (Jacq.) Choisy, thuộc họ Khoai lang - Convoluulaceae.Mô tả Bìm nước:Bìm nước lầ dạng dây leo hay dây bò; thân và lá non có lông sát. Lá mọc so le; phiến lá thuôn, chóp tròn có gai mũi nhỏ hay lõm; cuống lá có cánh. ...
Bìm nắp

Bìm nắp

Bìm nắp, Bìm bìm dại - Operculina turpethum (L.) Silva Manso, thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae.Mô tả Bìm nắp:Bìm nắp là dạng cây thảo mọc bò và leo, khỏe; cành hình trụ có góc nhiều hay ít, có 4 cành thấp. Lá hình trái xoan hay thuôn, thường ...
Bìm mờ

Bìm mờ

Bìm mờ - Ipomoea obscura (L.) Ker Gawl., thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae.Mô tả Bìm mờ:Bìm mờ là dạng dây leo quấn, cành mảnh, không lông. Lá mọc so le, phiến lá hình trái xoan, chóp nhọn, gốc hình tim, gân từ gốc 5-7, mỏng, không lông hay có ...
Bìm lông

Bìm lông

Bìm lông - Ipomoea eriocarpa R.Br. [Z. hispida (Vahl) Roem. et Schult.], thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả Bìm lông:Bìm lông dạng dây leo quấn; thân mảnh, có lông trắng. Lá mọc so le; phiến nhỏ hình tam giác, gốc hình tim, có lông ở cả hai mặt. ...
Bìm hai hoa

Bìm hai hoa

Bìm hai hoa, Bìm Trung Quốc - Aniseia biflora (L.) Choisy, thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae.Mô tả Bìm hai hoa:Bìm hai hoa là dạng cây thảo leo, cứng, toàn thân phủ lông cứng dài nằm ngược. Lá mọc so le, mỏng, hình tim, dài (3) 5-7cm, gần màu lục, ...
Bìm gai

Bìm gai

Bìm gai, Bìm mụt - Ipomoea muricata (L.) Jacq. [Calonyction muricatum (L.) G.Don], thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae.Mô tả Bìm gai:Bìm gai là dạng dây leo mọc hàng năm, gần như không lông; thân mềm có mụt như gai hay không. Lá mọc so le; phiến hình tim ...
Bìm chuông

Bìm chuông

Bìm chuông - Ipomoea campanulata L., thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae.Mô tả Bìm chuông:Bìm chuông là dạng dây leo to, cành có rãnh, không lông. Lá có phiến xoan, cỡ 12x8-9cm, gốc hình tim rộng hay cắt ngang, chóp thót nhọn; gân bên nhiều, 13-15 đôi; ...