Cây thuốc Việt Nam

Ích mẫu

Còn gọi là ích mẫu thảo, sung úy, chói đèn.Tên khoa học Leonurus heterophyllus Sw.Thuộc họ Hoa môi Lamiaceae (Labiatae) Cây ích mẫu cung cấp cho ta 2 vị thuốc: Ích mẫu hay ích mẫu thảo (Herba Leonun) là toàn bộ phận trên mặt đất phơi hay ...
Ích mẫu

Ích mẫu

Còn gọi là ích mẫu thảo, sung úy, chói đèn.Tên khoa học Leonurus heterophyllus Sw.Thuộc họ Hoa môi Lamiaceae (Labiatae) Cây ích mẫu cung cấp cho ta 2 vị thuốc: Ích mẫu hay ích mẫu thảo (Herba Leonun) là toàn bộ phận trên mặt đất phơi hay ...
Bù dẻ trườn

Bù dẻ trườn

Bù dẻ trườn, Bồ quả trái nhỏ - Uvaria microcarpa Champ, ex Benth [U. macrophylla Roxb. var. microcarpa (Champ, ex Benth.) Finet et Gagnep.], thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bù dẻ trườn:Bù dẻ trườn là dạng cây gỗ nhỏ mọc trườn, cao 4-5m; nhánh già đen, ...
Bù dẻ lá lớn

Bù dẻ lá lớn

Bù dẻ lá lớn, Dất lông - Uvaria cordata (Dunal) Wall, ex Alston (JJ. macrophylla Roxb.), thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bù dẻ lá lớn:Bù dẻ lá lớn là dạng cây bụi leo hay dây leo 5-6m; cành non có lông hung đỏ. Lá hình trứng ngược, gốc hình tim, ...
Bù dẻ hoa nhỏ

Bù dẻ hoa nhỏ

Bù dẻ hoa nhỏ, Kỳ hương - Uvaria micrantha (A.DC.) Hook.f. et Thomson, thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bù dẻ hoa nhỏ:Bù dẻ hoa nhỏ là dạng dây leo 5-6m. Nhánh mảnh, lúc đầu có lông hình sao màu hung, sau hoàn toàn nhẵn, đen. Lá có hình ngọn giáo ...
Bù dẻ hoa đỏ

Bù dẻ hoa đỏ

Bù dẻ hoa đỏ, Bồ quả hoe, Dây dũ dẻ - U varia rufa Blume, thuộc họ Na - Annonaceae.Mô tả Bù dẻ hoa đỏ:Bù dẻ hoa đỏ là dạng dây leo có thể lên rất cao: Lá thuôn, tròn hay hình tim ở gốc, có mũi ngăn, dài 11cm, rộng 4cm, ráp ở mặt ...
Bời lời tai

Bời lời tai

Bời lời tai, Bời lời dạng tai - Litsea auriculata Chien et Cheng, thuộc họ Long não -Lauraceae.Mô tả Bời lời tai:Bời lời tai là dạng cây gỗ rụng lá, cao 10-20m, đường kính 40-60cm. Lá mọc so le, mỏng, gần hình tim, hình trứng ngược hoặc hình ...
Bời lời nhớt

Bời lời nhớt

Bời lời nhớt, Bời lời dầu - Litsea glutinosa (Lour.) c. B. Rob., thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời nhớt:Bời lời nhớt là dạng cây nhỡ thường xanh hay cây gỗ cao 3-15m; cành non có góc, có lông; cành già hình trụ nhẵn. Lá mọc so le, ...
Bời lời lá thuôn

Bời lời lá thuôn

Bời lời lá thuôn - Litsea rotundifolia (Wall, ex Nees) Hemsl. var. oblongifolia (Nees) Allen, thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời lá thuôn:Bời lời lá thuôn là dạng cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ; nhánh không lông, lúc khô đen ở phần non, nâu ở ...
Bời lời lá thon

Bời lời lá thon

Bời lời lá thon - Litsea lancifolia (Roxb. ex Nees) Benth. et Hook.f. ex F. Vill, thuộc họ Long não - Lauracea.Mô tả Bời lời lá thon:Bời lời lá thon là dạng cây nhỡ hay cây gỗ nhỏ; nhánh non có lông mịn màu nâu. Lá mọc đối, phiến lá thon hẹp, dài ...
Bời lời lá mọc vòng

Bời lời lá mọc vòng

Bời lời lá mọc vòng, Bời lời cuống ngắn - Litsea verticillata Hance, thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời lá mọc vòng:Bời lời lá mọc vòng là dạng cây bụi thường xanh hoặc cây gỗ nhỏ, cao 2-3m, cành non phủ đầy lông cứng dài ...
Bời lời lá mềm

Bời lời lá mềm

Bời lời lá mềm, Bời lời lá lông - Litsea mollifolia Chun (L. mollis HemsL), thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời lá mềm:Bời lời lá mềm là dạng cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ rụng lá, cao tới 4m; vỏ thân màu lục bóng có vết đen, ...
Bời lời lá đỏ

Bời lời lá đỏ

Bời lời lá đỏ - Litsea rubescens Lecomte, thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời lá đỏ:Bời lời lá đỏ la dạng cây bụi rụng lá hay cây gỗ, cao 4-5m. Các nhánh không lông. Lá mọc so le, dạng màng, hình bầu dục hay bầu dục dạng ...
Bời lời hương

Bời lời hương

Bời lời hương, Bời lời núi đá - Litsea euosma w. w. Sm., thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời hương:Bời lời hương là dạng cây gỗ nhỏ rụng lá, cao 10m; vỏ lục màu xám. Lá mọc so le, mỏng, hình trứng ngọn giáo hay hình tròn chữ ...
Bời lời Helfer

Bời lời Helfer

Bời lời Helfer, Cả nàn kheo - Litsea helferi Hook.f., thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời Helfer:Bời lời Helfer là dạng cây gỗ nhỏ, nhánh đen đen, không lông. Lá có phiến hình bầu dục, dài 6-15cm, rộng 5-6cm, dai dai, cứng, mặt trên ...
Bời lời đắng

Bời lời đắng

Bời lời đắng, Mò lông, Nham sang - Litsea umbellata (Lour.) Merr. (L. amara Blume), thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời đắng:Bời lời đắng là dạng cây gỗ nhỏ có các nhánh thường có lông màu hung. Lá mọc so le, hình bầu dục, thuôn hay ...
Bời lời biến thiên

Bời lời biến thiên

Bời lời biến thiên, Chắn hom - Litsea variabilis HemsL, thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bời lời biến thiên:Bời lời biến thiên là dạng cây bụi hay cây gỗ nhỏ, cao 3-7m, nhánh mảnh, khi non có lông mịn. Lá mọc so le ở cành non; phiến lá ...
Bơ

Bơ - Persea americana Miller (P. gratissima Gaertn.), thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả cây Bơ:Cây bơ là dạng cây gỗ cao tới 15m. lá xoan, thuôn hay bầu dục, dài 6-25cm, rộng 3,5-15cm, nhọn góc ngắn ở gốc, có mũi nhọn hay tù ngắn ở chóp. Cụm hoa ...
Bộp xoan ngược

Bộp xoan ngược

Bộp xoan ngược - Actinodaphne obovata (Nees) Blume., thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bộp xoan ngược:Bộp xoan ngược là dạng cây gỗ nhỏ cao 5-6m, phân nhiều nhánh to, lúc non đầy lông hung. Lá đa dạng, thường dạng xoan thon ngược, dài ...
Bộp lông

Bộp lông

Bộp lông, Tam tầng, Lá bánh giầy, Nô - Actinoda-phne pilosa (Lour.) Merr., thuộc họ Long não - Lauraceae.Mô tả Bộp lông:Bộp lông là dạng cây nhỏ cao tới 4m, nhánh non phủ lông dày, nâu nâu. Lá mọc so le, thường xếp 3-5 cái thành vòng giả, dai, ...
Bồng nga truật

Bồng nga truật

Bồng nga truật, Lưỡi cọp, Củ ngải - Boesenbergia rotunda (L.) Mansf. (Curcuma rotunda L.), thuộc họ Gừng - Zingiberaceae.Mô tả Bồng nga truật:Bồng nga truật là dạng cây thảo có thân dài màu cam. Lá có phiến xoan nhọn dài 15-25cm, không lông, cuống ...
Bồng bồng

Bồng bồng

Bồng bồng, Phất du sậy, Phất du lá hẹp, Phú quý, Bánh tét - Dracaena angustifolia Roxb., thuộc họ Bồng bồng - Dracaenaceae.Mô tả Bồng bồng:Bồng bồng là dạng cây dạng thảo sống dai, dao 1-3m, mang lá ở ngọn; trên thân thường có vết ...
Bông xanh

Bông xanh

Bông xanh - Petrea volubilis Jacq., thuộc họ Cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Bông xanh:Bông xanh là dạng dây leo to có nhánh và lá ráp, có lông cứng. Lá dài, có cuống rất ngắn, hình trái xoan, bầu dục hay thuôn, tròn và hơi dạng tim ở gốc, ...
Bông vàng lá hẹp

Bông vàng lá hẹp

Bông vàng lá hẹp, Huỳnh anh lá hẹp - Allamanda schottii Pohl (A. neriifolia Hook.) thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae.Mô tả Bông vàng lá hẹp:Bông vàng lá hẹp là dạng cây nhở cao 1-2m, có các nhánh kéo dài, có nhựa mủ trắng. Lá thuôn, mọc đối, ...
Mã tiền Trung Quốc

Mã tiền Trung Quốc

Mã tiền Trung Quốc, Cây gió - Strychnos cathayensis Merr., thuộc họ Mã tiền - Loganiaceae.Mô tả Mã tiền Trung Quốc:Mã tiền Trung Quốc là dạng cây nhỡ leo, mấu từng đôi, có lông phún; cành nâu, có lông mịn, có rãnh. Lá có phiến thon, dài 6-10cm, ...
Mã tiền quả cam

Mã tiền quả cam

Mã tiền quả cam, Mã tiền hạt trắng, Cây quạ quạ - Strychnos nux.-blanda Hill, thuộc họ Mã tiền - Loganiaceae.Mô tả Mã tiền quả cam:Mã tiền quả cam là cây gỗ cao 5-12m; cành không lông, xám vàng.Lá Mã tiền quả cam thường rụng; phiến to, ...
Bông vàng

Bông vàng

Bông vàng, Dây huỳnh, Huỳnh anh - Allamanda cathartica L., thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae.Mô tả Bông vàng:Bông vàng là dạng cây nhỡ mọc thành bụi, trườn, có mủ trắng, không lông; nhánh tròn, cỡ lem, có rãnh dọc. Lá to mọc đối hay vòng 3-6, ...
Mã tiền láng

Mã tiền láng

Mã tiền láng, Dây củ chi láng - Strychnos nitida G. Don, thuộc họ Mã tiền - Loganiaceae.Mô tả Mã tiền láng:Mã tiền láng là dây leo thân gỗ lớn, có móc đôi mang lông thưa.Lá Mã tiền láng hình trái xoan hẹp, dài 8 -14cm, rộng 4-5cm, đầu có mũi ...
Bông vải cây

Bông vải cây

Bông vải cây - Gossypium arboreum L., thuộc họ Bông - Malvaceae.Mô tả Bông vải cây:Bông vải cây là dạng cây nhỡ, cao 1-3m, cành có lông. Lá hình tim, có 3-5 thuỳ hình mũi mác, chóp nhọn, hai mặt lá đều có lông. Cuống lá cũng có lông, ngắn hơn ...
Mã tiền hoa tán

Mã tiền hoa tán

Mã tiền hoa tán - Strychnos umbellata (Lour.) Merr., thuộc họ Mã tiền - Loganiaceae.Mô tả Mã tiền hoa tán:Mã tiền hoa tán dạng cây nhỡ đứng hay leo, khồng mấu, không gai; cành tròn, không lông.Lá Mã tiền hoa tán có phiến nhỏ, dài 2.5-8cm, ...
Bông vải

Bông vải

Bông vải, Bông hải đảo - Gossypium barbadense L., thuộc họ Bông - Malvaceae.Mô tả Bông vải:Bông vải là dạng cây nhỡ cao đến 3m. Lá có cuống dài, phiến non có lông về sau không lông, có 3-5 thuỳ sâu đến một nửa. Hoa to 5-8cm, vàng vàng, tâm ...
Bông tai

Bông tai

Bông tai, Ngô thi - Asclepias curassavica L., thuộc họ Thiên lý - Asclepiadaceae.Mô tả Bông tai:Bông tai là dạng cây thân thảo, sống lâu năm, cao 60-150cm, phân cành nhánh thưa, có mủ trắng. Lá mọc đối; phiến thon hẹp hình ngọn giáo, dài 6-8cm; ...
Bông ổi

Bông ổi

Bông ổi, Trâm ổi, Thơm ổi, Hoa ngũ sắc, Tứ quý - Lantana camara L., thuộc họ cỏ roi ngựa - Verbenaceae.Mô tả Bông ổi:Bông ổi là dạng cây nhỏ, cao tới 1,5m-2m hay hơn. thân có gai; cành dài, hình vuông, có gai ngắn và lông ráp. Lá mọc đối, ...
Bông luồi

Bông luồi

Bông luồi, Bông vải lông - Gossypium hirsutum L., thuộc họ Bông - Malvaceae.Mô tả Bông luồi:Cây cao 0,50-1,50m, sống 1 năm hay 2 năm. Lá có 3-5 thuỳ, ít khi đến 7 thuỳ, có lông đơn, các thuỳ hình tam giác rộng; cuống lá dài bằng phiến hoặc hơn, ...
Bông cỏ

Bông cỏ

Bông cỏ - Gossypium herbaceum L., thuộc họ Bông - Malvaceae.Mô tả Bông cỏ:Cây thảo cao 1-2m. Lá có cuống dài; phiến có thuỳ giữa dài hơn thuỳ bên đến 2 lần. Hoa vàng vàng, tâm đỏ; lá đài phụ có răng cạn, nhọn; đài hình chóp. Quả nang ...
Bông chua

Bông chua

Bông chua, Rau chua, Nghể lá tròn - Fagopyrum dibotrys (D Don) Hara [F. cymosum (Trév.) Meissn.], thuộc họ Rau răm - Polygonaceae. Mô tả Bông chua:Bông chua là dạng cây thảo sống nhiều năm, cao 0,5- 1,5m; thân có màu đo đỏ. Lá có phiến hình tam giác, gốc ...
Bông bống nước

Bông bống nước

Bông bống nước, Bọ xít nước, Dực cán - Pterocaulon redolens (Willd.) Fern.-Vill., thuộc họ Cúc - Asteraceae.Mô tả Bông bống nước:Bông bống nước là dạng cây thảo hằng năm, thân xốp, cao 30-60cm, phân nhánh, dọc thân có cánh. Lá mọc đối, ...